năng lực

Học thuật
Thân thiện
năng lực

Một kỹ sư có năng lực đang thiết kế một cây cầu mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng, điều kiện chủ quan để thực hiện tốt một công việc nào đó: "Năng lực" chỉ tổng hợp các phẩm chất, kỹ năng kiến thức cho phép một cá nhân hoàn thành hiệu quả một nhiệm vụ cụ thể.
    • Tiềm lực, khả năng tiềm tàng: "Năng lực" còn có thể ám chỉ khả năng tiềm ẩn chưa được bộc lộ hoặc phát triển đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một cán bộ năng lực tận tâm.
    • Công ty cần đánh giá năng lực chuyên môn của các ứng viên.
    • Nhà trường phải phát hiện bồi dưỡng năng lực sáng tạo cho học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Năng lực lãnh đạo": khả năng dẫn dắt, định hướng điều hành một tập thể.

    • Khóa học này nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo cho các cán bộ quản lý trẻ.
  • "Năng lực nội tại": khả năng xuất phát từ bên trong bản thân chủ thể.

    • Sự thành công của anh ấy chủ yếu dựa vào năng lực nội tại ý chí phấn đấu.
  • "Phát huy năng lực": khai thác sử dụng hiệu quả khả năng sẵn .

    • Môi trường làm việc lý tưởng giúp mỗi người phát huy năng lực tối đa.
Biến thể từ gần giống
  • Năng lực cá nhân (cụm danh từ): khả năng riêng của mỗi người.
  • Năng lực tư duy (cụm danh từ): khả năng suy nghĩ, phân tích giải quyết vấn đề.
  • Năng lực pháp luật (cụm danh từ, thuật ngữ pháp lý): khả năng của cá nhân, pháp nhân các quyền nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Từ đồng nghĩa
  • Khả năng: chỉ mức độ có thể làm được việc đó (nghĩa rộng hơn, đôi khi ít nhấn mạnh đến phẩm chất chuyên môn hơn "năng lực").
  • Trình độ: mức độ hiểu biết, kỹ năng đạt được trong một lĩnh vực (thường được đánh giá qua bằng cấp, chứng chỉ).
  • Năng khiếu: tài năng thiên bẩm, khả năng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó (như nghệ thuật, thể thao).
Các cụm từ liên quan
  • Đánh giá năng lực: quá trình xem xét, đo lường khả năng của một cá nhân.

    • Kỳ thi đầu vào nhằm đánh giá năng lực tư duy của thí sinh.
  • Nâng cao năng lực: hành động cải thiện, làm tăng khả năng hiện .

    • Dự án tập trung vào việc nâng cao năng lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp nhỏ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " năng lực thì lo không việc": Câu nói khẳng định người thực sự khả năng sẽ luôn tìm được cơ hội vị trí phù hợp. nhấn mạnh tầm quan trọng của việc trau dồi bản thân.
năng lực

Một kỹ sư có năng lực đang thiết kế một cây cầu mới.

  1. dt (H. lực: sức) Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức trình độ chuyên môn: Chắc không thiếu những người năng lực (HCM).